Bước ①: Bạn là ai? (Thông tin cá nhân & Vị trí việc làm)
Vui lòng nhập họ tên, đơn vị công tác và chọn đúng vị trí việc làm của bạn để hệ thống nạp đúng danh mục công việc.
Chưa nạp danh sách cán bộ.
Chọn trong danh sách (sửa danh sách ở Cấu hình) hoặc gõ tên khác.
Cột A Biểu D1.
Chuẩn 12 tháng (1.904h).
Chọn cấp đơn vị, rồi chọn vị trí việc làm chính của bạn:
Vị trí việc làm cấp KV (0 vị trí)
Bước ②: Bạn làm những việc nào trong kỳ?
Tích chọn các công việc bạn trực tiếp đảm nhiệm trong kỳ. Có thể tích chọn nhanh cả nhóm nhiệm vụ. Làm thêm việc của VTVL khác (kiêm nhiệm)? Chọn ngay ở thanh "Xem việc của" bên dưới – việc đã chọn không bị mất.
Bước ③: Mỗi việc làm bao nhiêu và mất bao lâu?
Hỏi bằng lời thường: Bạn chỉ cần trả lời sản lượng và thời gian cho mỗi sản phẩm (hỗ trợ nhập phút, giờ hoặc ngày công).
Chưa có công việc nào được chọn
Hãy quay lại Bước ② để tích chọn các công việc bạn trực tiếp thực hiện.
| # | Công việc | ĐVT | Số SP (C) | Phút/SP (D) | Giờ BS (E) | Giờ SP (F) | Giờ (G) | Trạng thái (R) | Căn cứ |
|---|
Bước ④: Kiểm tra kết quả & Nộp phiếu khai báo
Rà soát tải công việc cá nhân, kiểm tra các việc còn thiếu thông tin và tải phiếu kết quả.
Căn cứ số liệu chung áp dụng cho phiếu (cột H, I, J, K)
Đã điền sẵn giá trị chuẩn
Bảng phân bổ thời gian theo từng Nhóm nhiệm vụ:
| # | Mã Nhóm NV | Tên Nhiệm vụ | Số việc | Số ĐẠT | Giờ SP (F) | Giờ BS (E) | Tổng giờ (G) | Tỷ trọng |
|---|
Tổng hợp cấp đơn vị (Biểu B1 đơn vị)
Tự động gộp nhiều phiếu cá nhân về đúng 1 dòng/1 mã công việc theo công thức bình quân gia quyền sản lượng (Mục 3.4 & GĐ 5).
Quy tắc tổng hợp Biểu B1:
Sản lượng:
C = Σ Cᵢ • Thời gian bình quân gia quyền: D = Σ(Cᵢ · Dᵢ) / Σ Cᵢ • Giờ bổ trợ: E = Σ Eᵢ • Mỗi mã 1 dòng •
Gộp từ phiếu cá nhân, loại dòng mẫu • Quỹ giờ 1.890–1.904h/người (YC1) • Đơn vị = biên chế × 1.904 (YC2) • Kiểm tra đồng nhất Kỳ K.
B1 từng đơn vị do app dựng lại từ phiếu cá nhân trong file đơn vị; sheet tổng của đơn vị chỉ dùng đối chiếu (file chỉ có sheet tổng mới dùng sheet tổng) • Chỉ dòng ĐẠT vào khu vực • Tổng giờ khu vực phải bằng tổng giờ các đơn vị (Q5) • Không trộn kỳ khác nhau.
1. Danh sách phiếu cá nhân đã nạp (0 cán bộ):
| # | Họ và tên | Đơn vị công tác | Vị trí việc làm | Kỳ số liệu | Việc ĐẠT | Tổng giờ (ΣG) | % Tải | Đánh giá quỹ giờ (1.890–1.904h) | Xóa |
|---|
| # | Mã công việc | VTVL | Tên bước thực hiện và ĐVT | C = Σ Cᵢ | D (bình quân) | E = Σ Eᵢ | Giờ SP (F) | Giờ (G) | Trạng thái |
|---|
Sheet B1_TruyVet: phân rã từng người đóng góp (mỗi người một màu cố định), đối chiếu phút/SP min · trung vị · max. Chỉ cảnh báo lệch đồng nghiệp (G11) khi có từ 3 người cùng làm; 2 người chỉ để tham khảo. Rê chuột lên ô để xem đầy đủ.
| # | Mã công việc | VTVL | Tên công việc | Số người | Phân rã người làm (phút/SP · giờ; rê chuột xem số SP) | ΣC | D bình quân | D min · trung vị · max | Đánh giá phút/SP |
|---|
Sheet K_KiemTra: Danh sách toàn bộ các kiểm tra hợp lý hóa từ G1 đến G15 (dòng mẫu bị loại, trùng người, vượt giờ làm thêm 200h, cân số, lệch đồng nghiệp...).
| # | Mã kiểm tra | Mức độ | Nguồn phát sinh | Nội dung phát hiện |
|---|
Giờ theo từng Vị trí việc làm; người quy đổi = Tổng giờ VTVL ÷ 1.904 giờ/năm, giữ số thập phân (không phải số biên chế).
| # | Mã VTVL | Tên Vị trí việc làm | Số người nộp | Tổng giờ năm (ΣG) | Quy đổi biên chế (= ΣG / 1.904h) |
|---|
Kiểm tra chéo người khai chọn mã/VTVL: M1 mã cấp TW trong đơn vị KV · M2 mã không có trong A2 · M3 VTVL theo A2 cũ (đã cập nhật theo A2 mới) ·
M4 ≥ 20% giờ thuộc VTVL ngoài nhóm chính và ít gặp ở đơn vị · M5 mã lãnh đạo không đúng chức danh · M6 nhóm nhiệm vụ không thuộc loại đơn vị ·
M7 nhóm 253 "đột xuất khác" > 10% giờ · M8 phút/SP lệch ≥ 3 lần đồng nghiệp. Chỉ cảnh báo để rà soát, không tự sửa số liệu.
| # | Đơn vị | Họ và tên | Mã | Nội dung | Sheet |
|---|
Đối chiếu kiểm soát (Q8 & KV2): B1 đơn vị dựng từ phiếu cá nhân; so với sheet B1 tổng do đơn vị tự lập để phát hiện sheet tổng thiếu người, lệch giờ, lệch mã (đề nghị đơn vị sửa sheet tổng).
Phân tích chênh lệch phút/SP (KV6): Các công việc do từ 2 đơn vị trở lên cùng thực hiện. So sánh nhanh nhất (Min), trung vị (Median), chậm nhất (Max) và tỷ lệ chênh lệch.
1. Biểu C3 — Xác định Nhu cầu Biên chế (PP1 / PP2 / PP3):
| # | Mã VTVL | Tên Vị trí việc làm | PP | Giờ B1 (C) | Giờ ròng (E) | Nhu cầu G (=E/F) | Hiện có D1 | Đề xuất J | Cảnh báo |
|---|
2. Biểu D1 — Nhân lực hiện có (E/F là gợi ý chia theo giờ B1, tổ chức cán bộ xác nhận):
| # | Mã nguồn lực | Họ và tên | Đơn vị | VTVL bổ nhiệm | Quỹ giờ (D) | Giờ bổ nhiệm (E) | Giờ việc khác (F) | Tổng khai | Trạng thái |
|---|
3. Biểu D2 — Phương án Bố trí Nhân lực 5 năm (2027–2031):
| # | Mã VTVL | Tên Vị trí việc làm | Năm | Cần bố trí (C) | Có thể bố trí (D) | Thừa/thiếu (G) | Phương án đề xuất |
|---|